Giá vé một chiều của JMB

Bạn có thể mua vé quốc tế đặc biệt của JAL gọi là “Giá vé một chiều của JMB” nếu sử dụng vé này cùng với Vé thưởng quốc tế của JAL cho Hành trình một chiều.

Bạn có thể đặt vé này bằng cách gọi đến Xem trong cửa sổ mớiBộ phận Đặt vé thưởng quốc tế JMB/Trung tâm thẻ hội viên JMB. Dịch vụ đặt chỗ không có sẵn trên trang web của JAL.
Xem trong cửa sổ mớiPhí dịch vụ bán vé sẽ được áp dụng khi xuất vé.

Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB, Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB, Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB (B), Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB (M)
Danh mục Điều khoản và điều kiện
Đặt chỗ và mua vé
  1. Những giá vé này chỉ áp dụng cho khách hàng có vé thưởng một chiều hoặc khách hàng đặt vé thưởng cùng lúc.
  2. Giá vé một chiều của JMB có thời hạn đặt vé/xuất vé giống như vé thưởng. Ngoài ra, những vé này không thể được đặt/mua sau khi hành trình trên vé thưởng một chiều đã bắt đầu.
  3. Những giá vé này chỉ có sẵn khi đi đến/từ cùng một khu vực, theo hướng ngược lại, dưới dạng vé thưởng quốc tế một chiều của JAL. (*1)
  4. Phải thực hiện đặt vé và mua vé cùng lúc.
  5. Không cho phép đưa vào danh sách chờ.
  6. Những giá vé này chỉ có hiệu lực trên chuyến bay của Japan Airlines (JL) và Japan Transocean Air (NU). Chuyến bay liên danh do hãng hàng không khác khai thác không áp dụng.
  7. Chỉ được phép bay theo Giá vé một chiều của JMB.

    (*1)”Khu vực” nghĩa là khu vực được chỉ định trong biểu đồ giá vé bên dưới, chẳng hạn như Hàn Quốc, Châu Á 1 và Đảo Guam.

    Cho phép

    TOKYO-MANILA (Vé thưởng một chiều/Châu Á 1), MANILA-TOKYO (Giá vé một chiều của JMB/Châu Á 1)

    TOKYO-MANILA (Giá vé một chiều của JMB/Châu Á 1), ĐÀI BẮC-TOKYO (Vé thưởng một chiều/Châu Á 1)

    Không được phép

    TOKYO-MANILA (Vé thưởng một chiều/Châu Á 1), KUALA LUMPUR-TOKYO (Giá vé một chiều của JMB/Châu Á 2)

    MANILA và KUALA LUMPUR không nằm trong cùng khu vực.

Hành trình đủ điều kiện Hành trình phải đi đến hoặc từ Nhật Bản.
  • *Cho phép một điểm nối chuyến tại một thành phố ở Nhật Bản.
  • *Hành trình không được bao gồm chặng không bay trong lãnh thổ Nhật Bản.
Chỉ được nối chuyến trong cùng một thành phố.
Giá vé trẻ em (2 đến 11 tuổi)
Giá vé em bé (dưới 2 tuổi)
Giá vé trẻ em xấp xỉ 75% giá vé người lớn.
Giá vé em bé xấp xỉ 10% giá vé người lớn.
Giá vé em bé chỉ áp dụng khi người lớn đi kèm cũng mua vé với giá vé này.
Điểm dừng
(thời gian lưu trú hơn 24 giờ)
Điểm dừng không được cho phép.
Thay đổi đặt chỗ Không được phép thay đổi đặt chỗ.
Hủy và hoàn vé Nếu hủy vé sau khi mua vé, hành khách phải chịu phí hủy vé.
  1. Hủy vé trước khi chuyến bay khởi hành
    • Nếu hành khách liên hệ với JAL để yêu cầu hủy vé:
      Nhật Bản - Hàn Quốc/Nga (Vladivostok)
      Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB: Người lớn ¥30.000, Trẻ em ¥22.500.
      Giá vé khác: Người lớn ¥10.000, Trẻ em ¥7.500.
      Nhật Bản - Đảo Guam/Đông Nam Á/Nam Á
      Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB: Người lớn ¥40.000, Trẻ em ¥30.000.
      Giá vé khác: Người lớn ¥20.000, Trẻ em ¥15.000.
      Nhật Bản - Hawaii/Bắc Mỹ/Nga (Moscow)/Châu Âu/Châu Đại Dương
      Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB: Người lớn ¥50.000, Trẻ em ¥37.500.
      Giá vé khác: Người lớn ¥30.000, Trẻ em ¥22.500.
    • Nếu hành khách không liên hệ với JAL để yêu cầu hủy vé:
      Không hoàn vé.
  2. Hủy vé sau khi chuyến bay khởi hành
    Không hoàn vé.

Bảbg giá vé

  • *Những giá vé này chỉ giới hạn ở một số ngày nhất định và đường bay nhất định và không áp dụng cho tất cả các ngày hoặc tất cả chuyến bay.

Đơn vị: Yên Nhật

Khu vực khởi hành/điểm đến Tên giá vé Hạng đặt chỗ Giá vé
Khu vực Thành phố
Hàn Quốc Busan, Seoul Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 60,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 55,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 30,000
Châu Á 1
Cao Hùng, Đài Bắc Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 85,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 80,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 35,000
Beijing, Dalian, Guangzhou, Hong Kong, Shanghai, Tianjin Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 110,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 105,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 100,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 40,000
Manila Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 100,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 95,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 90,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 45,000
Guam Guam Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 90,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 80,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 50,000
Châu Á 2 Bangkok, Bengaluru, Delhi, Hanoi, Ho Chi Minh City, Jakarta, Kuala Lumpur, Singapore Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 160,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 110,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 100,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 45,000
Châu Đại Dương Sydney, Melbourne Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 200,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 125,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 110,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 50,000
Nga
Moscow Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 265,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 215,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 200,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 60,000
Vladivostok Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 60,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 55,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 30,000
Châu Âu Frankfurt, Helsinki, London, Paris Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 375,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 225,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 210,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 120,000
Hawaii Honolulu, Kona Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB C 200,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 185,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 170,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 80,000
Bắc Mỹ Boston, Chicago, Dallas Fort Worth, New York Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB X 350,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 200,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 190,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 120,000
Los Angeles, San Diego, San Francisco, Seattle, Vancouver Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB X 270,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB W 170,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(B) B 160,000
Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) M 120,000

Xem trong cửa sổ mớiDịch vụ Hạng Phổ thông đặc biệt có trên một số chuyến bay nhất định. Vui lòng nhấp vào đây để biết chi tiết.

Thời hạn đặt chỗ

Thời hạn đặt chỗ là 24 giờ (giờ khởi hành thành phố) trước khi khởi hành chặng bay đầu tiên.

  • *Nếu thời hạn trên nằm ngoài giờ làm việc của Tổng đài vé hoặc Văn phòng JAL, thì thời hạn sẽ là ngày làm việc trước đó.

Hỏi & Đáp

Hỏi:
Tôi có được tích lũy dặm bay trên những giá vé này không?
Đáp:
Có. Bạn sẽ tích lũy 125% dặm bay trên Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB (hạng ghế C/X), 100% trên Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB (hạng ghế W) hoặc Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB (B) (hạng ghế B) và 70% trên Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB(M) (hạng ghế M).
Hỏi:
Tôi có thể nâng hạng khi mua vé với các giá vé này không?
Đáp:
Giá vé một chiều Hạng Thương gia của JMB (hạng ghế C/X), Giá vé một chiều Hạng Phổ thông đặc biệt của JMB (hạng ghế W) và Giá vé một chiều Hạng Phổ thông của JMB (B) (hạng ghế B) đủ điều kiện nâng hạng.

Bản quyền © Japan Airlines. Đã đăng ký bản quyền.

Lên đầu trang